Nghĩa của từ "boys will be boys" trong tiếng Việt
"boys will be boys" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
boys will be boys
US /bɔɪz wɪl bi bɔɪz/
UK /bɔɪz wɪl bi bɔɪz/
Thành ngữ
con trai thì vẫn là con trai
used to say that it is not surprising when boys or men behave in a noisy, rude, or aggressive way because it is typical of their nature
Ví dụ:
•
They broke the window playing football, but boys will be boys.
Họ đã làm vỡ cửa sổ khi chơi bóng đá, nhưng con trai thì vẫn là con trai thôi.
•
He's always making a mess, but boys will be boys.
Anh ấy luôn bày bừa, nhưng con trai thì vẫn là con trai.